Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Vô Tranh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tài liệu bồi dưỡng nội dung 2 2014 - 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:42' 07-08-2014
Dung lượng: 483.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:42' 07-08-2014
Dung lượng: 483.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
1.
Chuyên đề 1:
Khái quát chung về Giáo dục Tiểu học Phú Thọ
Trang 3
2.
Chuyên đề 2:
Dạy học Tiếng Việt lớp 1 – Công nghệ giáo dục
Trang 21
3.
Chuyên đề 3:
Một số kỹ thuật dạy học tích cực theo mô hình trường học mới Việt Nam
Trang 46
4.
Danh mục tài liệu tham khảo
Trang 63
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG TÀI LIỆU
CGD : Công nghệ giáo dục.
GD&ĐT : Giáo dục và Đào tạo.
GDTH : Giáo dục Tiểu học
HĐGD : Hoạt động giáo dục
VD : Ví dụ
GV : Giáo viên
HS : Học sinh
Chuyên đề 1
KHÁI QUÁT CHUNG VỀ GIÁO DỤC TIỂU HỌC PHÚ THỌ
1. Quy mô trường, lớp; chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên; kết quả học tập rèn luyện của học sinh và các hoạt động giáo dục.
Biểu số 1:
XẾP LOẠI GIÁO DỤC NĂM HỌC 2013-2014
(Không tính các trường VNEN)
STT
Phòng GD&ĐT
Số trường tiểu học
Số lớp tiểu học
Số học sinh (Ngoài VNEN)
Loại giỏi
Loại Khá
Loại
Trung bình
Loại Yếu
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
1
Cẩm Khê
34
412
9055
2499
27,6
3648
40,29
2854
31,52
54
0,6
2
Đoan Hùng
30
342
7997
2542
31,79
3015
37,7
2308
28,86
132
1,65
3
Hạ Hòa
34
297
6637
1998
30,1
2731
41,15
1848
27,84
60
0,9
4
Lâm Thao
17
267
6674
2862
42,88
2346
35,15
1437
21,53
29
0,43
5
Phù Ninh
20
290
5789
1697
29,31
2040
35,24
1880
32,48
172
2,97
6
Phú Thọ
12
173
5034
2598
51,61
1574
31,27
839
16,67
23
0,46
7
Tam Nông
20
266
5048
1417
28,07
1873
37,1
1679
33,26
79
1,56
8
Tân Sơn
19
366
5851
1156
19,76
2431
41,55
2179
37,24
85
1,45
9
Thanh Ba
28
314
7162
2183
30,48
2822
39,4
2082
29,07
75
1,05
10
Thanh Sơn
27
553
9222
1959
21,24
3762
40,79
3381
36,66
120
1,3
11
Thanh Thủy
18
278
5680
1564
27,54
2302
40,53
1718
30,25
96
1,69
12
Việt Trì
28
513
15811
9818
62,1
4090
25,87
1792
11,33
111
0,7
13
Yên Lập
19
330
6394
2197
34,36
2570
40,19
1590
24,87
37
0,58
Tổng
306
4401
96354
34490
35,8
35204
36,54
25587
26,56
1073
1,11
Biểu số 2:
XẾP LOẠI HỌC LỰC MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT
HỌC SINH CÁC TRƯỜNG VNEN NĂM HỌC 2013-2014
STT
Phòng GD&ĐT
Số học sinh trường VNEN
Môn Toán
Môn Tiếng Việt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
1
Cẩm Khê
576
574
99,65
2
0,35
574
49,13
2
0,35
2
Đoan Hùng
361
359
99,45
2
0,55
357
48,46
4
1.
Chuyên đề 1:
Khái quát chung về Giáo dục Tiểu học Phú Thọ
Trang 3
2.
Chuyên đề 2:
Dạy học Tiếng Việt lớp 1 – Công nghệ giáo dục
Trang 21
3.
Chuyên đề 3:
Một số kỹ thuật dạy học tích cực theo mô hình trường học mới Việt Nam
Trang 46
4.
Danh mục tài liệu tham khảo
Trang 63
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG TÀI LIỆU
CGD : Công nghệ giáo dục.
GD&ĐT : Giáo dục và Đào tạo.
GDTH : Giáo dục Tiểu học
HĐGD : Hoạt động giáo dục
VD : Ví dụ
GV : Giáo viên
HS : Học sinh
Chuyên đề 1
KHÁI QUÁT CHUNG VỀ GIÁO DỤC TIỂU HỌC PHÚ THỌ
1. Quy mô trường, lớp; chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên; kết quả học tập rèn luyện của học sinh và các hoạt động giáo dục.
Biểu số 1:
XẾP LOẠI GIÁO DỤC NĂM HỌC 2013-2014
(Không tính các trường VNEN)
STT
Phòng GD&ĐT
Số trường tiểu học
Số lớp tiểu học
Số học sinh (Ngoài VNEN)
Loại giỏi
Loại Khá
Loại
Trung bình
Loại Yếu
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
1
Cẩm Khê
34
412
9055
2499
27,6
3648
40,29
2854
31,52
54
0,6
2
Đoan Hùng
30
342
7997
2542
31,79
3015
37,7
2308
28,86
132
1,65
3
Hạ Hòa
34
297
6637
1998
30,1
2731
41,15
1848
27,84
60
0,9
4
Lâm Thao
17
267
6674
2862
42,88
2346
35,15
1437
21,53
29
0,43
5
Phù Ninh
20
290
5789
1697
29,31
2040
35,24
1880
32,48
172
2,97
6
Phú Thọ
12
173
5034
2598
51,61
1574
31,27
839
16,67
23
0,46
7
Tam Nông
20
266
5048
1417
28,07
1873
37,1
1679
33,26
79
1,56
8
Tân Sơn
19
366
5851
1156
19,76
2431
41,55
2179
37,24
85
1,45
9
Thanh Ba
28
314
7162
2183
30,48
2822
39,4
2082
29,07
75
1,05
10
Thanh Sơn
27
553
9222
1959
21,24
3762
40,79
3381
36,66
120
1,3
11
Thanh Thủy
18
278
5680
1564
27,54
2302
40,53
1718
30,25
96
1,69
12
Việt Trì
28
513
15811
9818
62,1
4090
25,87
1792
11,33
111
0,7
13
Yên Lập
19
330
6394
2197
34,36
2570
40,19
1590
24,87
37
0,58
Tổng
306
4401
96354
34490
35,8
35204
36,54
25587
26,56
1073
1,11
Biểu số 2:
XẾP LOẠI HỌC LỰC MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT
HỌC SINH CÁC TRƯỜNG VNEN NĂM HỌC 2013-2014
STT
Phòng GD&ĐT
Số học sinh trường VNEN
Môn Toán
Môn Tiếng Việt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
Số lượng
Tỷ
lệ
1
Cẩm Khê
576
574
99,65
2
0,35
574
49,13
2
0,35
2
Đoan Hùng
361
359
99,45
2
0,55
357
48,46
4
 
Âm lịch Việt Nam
Trang ưa thích
http://ddth.com/index.php






Các ý kiến mới nhất