Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hoangnamkx@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Đánh giá bài viết
Bình thường
Khá
Tốt
Tuyệt vời

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Vô Tranh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tài liệu bồi dưỡng nội dung 2 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:42' 07-08-2014
    Dung lượng: 483.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    MỤC LỤC

    1.
    Chuyên đề 1:
    Khái quát chung về Giáo dục Tiểu học Phú Thọ
    
    Trang 3
    
    2.
    Chuyên đề 2:
    Dạy học Tiếng Việt lớp 1 – Công nghệ giáo dục
    
    Trang 21
    
    3.
    Chuyên đề 3:
    Một số kỹ thuật dạy học tích cực theo mô hình trường học mới Việt Nam
    

    Trang 46
    
    4.
    Danh mục tài liệu tham khảo
    Trang 63
    
    














    DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG TÀI LIỆU

    CGD : Công nghệ giáo dục.
    GD&ĐT : Giáo dục và Đào tạo.
    GDTH : Giáo dục Tiểu học
    HĐGD : Hoạt động giáo dục
    VD : Ví dụ
    GV : Giáo viên
    HS : Học sinh
















    Chuyên đề 1
    KHÁI QUÁT CHUNG VỀ GIÁO DỤC TIỂU HỌC PHÚ THỌ
    1. Quy mô trường, lớp; chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên; kết quả học tập rèn luyện của học sinh và các hoạt động giáo dục.
    Biểu số 1:
    XẾP LOẠI GIÁO DỤC NĂM HỌC 2013-2014
    (Không tính các trường VNEN)
    STT
    Phòng GD&ĐT
    Số trường tiểu học
    Số lớp tiểu học
    Số học sinh (Ngoài VNEN)
    Loại giỏi
    Loại Khá
    Loại
    Trung bình
    Loại Yếu
    
    
    
    
    
    
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    
    1
    Cẩm Khê
    34
    412
    9055
    2499
    27,6
    3648
    40,29
    2854
    31,52
    54
    0,6
    
    2
    Đoan Hùng
    30
    342
    7997
    2542
    31,79
    3015
    37,7
    2308
    28,86
    132
    1,65
    
    3
    Hạ Hòa
    34
    297
    6637
    1998
    30,1
    2731
    41,15
    1848
    27,84
    60
    0,9
    
    4
    Lâm Thao
    17
    267
    6674
    2862
    42,88
    2346
    35,15
    1437
    21,53
    29
    0,43
    
    5
    Phù Ninh
    20
    290
    5789
    1697
    29,31
    2040
    35,24
    1880
    32,48
    172
    2,97
    
    6
    Phú Thọ
    12
    173
    5034
    2598
    51,61
    1574
    31,27
    839
    16,67
    23
    0,46
    
    7
    Tam Nông
    20
    266
    5048
    1417
    28,07
    1873
    37,1
    1679
    33,26
    79
    1,56
    
    8
    Tân Sơn
    19
    366
    5851
    1156
    19,76
    2431
    41,55
    2179
    37,24
    85
    1,45
    
    9
    Thanh Ba
    28
    314
    7162
    2183
    30,48
    2822
    39,4
    2082
    29,07
    75
    1,05
    
    10
    Thanh Sơn
    27
    553
    9222
    1959
    21,24
    3762
    40,79
    3381
    36,66
    120
    1,3
    
    11
    Thanh Thủy
    18
    278
    5680
    1564
    27,54
    2302
    40,53
    1718
    30,25
    96
    1,69
    
    12
    Việt Trì
    28
    513
    15811
    9818
    62,1
    4090
    25,87
    1792
    11,33
    111
    0,7
    
    13
    Yên Lập
    19
    330
    6394
    2197
    34,36
    2570
    40,19
    1590
    24,87
    37
    0,58
    
    Tổng
    306
    4401
    96354
    34490
    35,8
    35204
    36,54
    25587
    26,56
    1073
    1,11
    
    
    Biểu số 2:
    XẾP LOẠI HỌC LỰC MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT
    HỌC SINH CÁC TRƯỜNG VNEN NĂM HỌC 2013-2014

    STT
    Phòng GD&ĐT
    Số học sinh trường VNEN
    Môn Toán
    Môn Tiếng Việt
    
    
    
    
    Hoàn thành
    Chưa hoàn thành
    Hoàn thành
    Chưa hoàn thành
    
    
    
    
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    Số lượng
    Tỷ
    lệ
    
    1
    Cẩm Khê
    576
    574
    99,65
    2
    0,35
    574
    49,13
    2
    0,35
    
    2
    Đoan Hùng
    361
    359
    99,45
    2
    0,55
    357
    48,46
    4
     
    Gửi ý kiến

    Âm lịch Việt Nam

    Trang ưa thích

    http://ddth.com/index.php